Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đì đọp
tt.
(Tiếng súng nô) thưa, từng phát một, trầm và đanh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đì đùm
-
đì đùng
-
đĩ
-
đĩ bợm
-
đĩ chết có văn tế
-
đĩ điếm
* Tham khảo ngữ cảnh
"Nhàn cư vi bất thiện" , tụi quỉ đem AK lên đồi
đì đọp
suốt ngày , không hiểu chúng nó lấy đạn ở đâu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đì đọp
* Từ tham khảo:
- đì đùm
- đì đùng
- đĩ
- đĩ bợm
- đĩ chết có văn tế
- đĩ điếm