| đì đùng | tt. (Tiếng nổ) không liên tiếp nhưng to và vang, từ xa vọng lại: Pháo nổ đì đùng. |
| đì đùng | trgt Nói tiếng nổ to, từng tràng một: Súng bắn đì đùng. |
| đì đùng | dt. Tiếng pháo lớn, tiếng súng nổ. |
| đì đùng | ph. Tiếng nổ to từng tràng: Tiếng súng đì đùng. |
| đì đùng | Tiếng nổ kêu như tiếng pháo, tiếng súng: Tiếng súng đì-đùng. Văn-liệu: Nam kỳ chiêng trống đì-đùng (L-V-T). |
| Ăn xong bữa cỗ này buổi sáng , đến mười hai giờ đêm là lễ giao thừa đánh dấu lúc hai năm mới cũ giao tiễn nhau , pháo nổ đì đùng , thiên hạ lũ lượt kéo nhau đi lễ đầu năm hái lộc. |
| Những tiếng nổ đì đùng , xa xôi như tiếng sấm của một trận mưa rào. |
| Mưa dãi dầm , thi thoảng ném vào cái dãi dầm ấy những cơn mưa lớn hơn , sấm và chớp đì đùng. |
| 7h30 hôm nay , sau hồi sấm dđì đùng, mây đen giăng kín , trời đổ cơn mưa xối xả. |
| Làng Hạnh Thông Tây có nghề làm pháo gia truyền , quanh năm suốt tháng đầy những tiếng dđì đùngcủa pháo. |
| Ngoài trời , những đám mây đen bắt đầu kéo đến , nghe tiếng sấm dđì đùngkhiến lũ trẻ đứng ngồi không yên. |
* Từ tham khảo:
- đĩ bợm
- đĩ chết có văn tế
- đĩ điếm
- đĩ đượi
- đĩ khóc, tù van, hàng xáo kín lỗ, thế gian sự thường
- đĩ lưng