| đì | dt. (thể): C/g. Dạ dưới, phần bụng phía dưới rốn: Luật võ Hồng-mao cấm đánh đì // Bìu đái, hạ-nang, túi đựng hai trứng dái // đt. (lóng) Nẹt, mắng, dùng lời nói nặng: Đì cho một trận. |
| đì | - 1 d. (thgt.). Bìu dái. Bệnh sa đì. - 2 đg. (thgt.). Mắng nặng lời. Bị đì một trận. |
| đì | dt. Bìu dái: bệnh sa đì. |
| đì | đgt. 1. Đánh, trừng trị: bị đì một trận nên thân. 2. Chèn ép, trù dập: bị cấp trên đì. |
| đì | dt Bọc chứa hai tinh hoàn: Mắc bệnh sa đì. |
| đì | đgt Mắng, cự (thtục): Bị ông chủ đì cho một mẻ. |
| đì | dt. Bìu dái. // Bịnh sa đì. |
| đì | đg. Cự, mắng (thtục): Bị chủ đì một trận. |
| đì | Bìu dái, còn gọi là hạ-nang: Bệnh sa đì. |
| Ăn xong bữa cỗ này buổi sáng , đến mười hai giờ đêm là lễ giao thừa đánh dấu lúc hai năm mới cũ giao tiễn nhau , pháo nổ đì đùng , thiên hạ lũ lượt kéo nhau đi lễ đầu năm hái lộc. |
| Những tiếng nổ đì đùng , xa xôi như tiếng sấm của một trận mưa rào. |
| "Nhàn cư vi bất thiện" , tụi quỉ đem AK lên đồi đì đọp suốt ngày , không hiểu chúng nó lấy đạn ở đâu. |
| Tất nhiên khó được cất nhắc , đưa vào quy hoạch , nên mãi chỉ đì đẹt là cái anh chuyên viên xoàng xĩnh. |
| Mưa dãi dầm , thi thoảng ném vào cái dãi dầm ấy những cơn mưa lớn hơn , sấm và chớp đì đùng. |
| 7h30 hôm nay , sau hồi sấm dđìđùng , mây đen giăng kín , trời đổ cơn mưa xối xả. |
* Từ tham khảo:
- đì đoàng
- đì đoành
- đi đòm
- đì đọp
- đì độp
- đì đùm