| đì đẹt | tt. (Tiếng nổ) nhỏ và rời rạc, không vang: pháo nổ đì đẹt. |
| đì đẹt | trgt Nói pháo nổ không giòn: Pháo đì đẹt nổ (Tú-mỡ). |
| đì đẹt | dt. Tiếng pháo nổ: Đì đẹt ba tiếng pháo. |
| đì đẹt | ph. Nói nổ không giòn, và không đều: Pháo xấu nổ đì đẹt. |
| đì đẹt | Tiếng kêu không dòn, không liền: Pháo nổ đì-đẹt. Đì-đẹt ngoài sân chàng pháo chuột. |
* Từ tham khảo:
- đì đoành
- đi đòm
- đì đọp
- đì độp
- đì đùm
- đì đùng