| đi sâu | đgt. Xem xét, nghiên cứu kĩ để hiểu, nắm được bản chất của vấn đề: tác phong đi sâu đi sát. |
| đi sâu | đgt Nghiên cứu kĩ để nắm được thực chất: Đi sâu vào thực tiễn (Đỗ Mười). |
| đi sâu | đg. Nghiên cứu kĩ; xem xét kĩ: Đi sâu vào vấn đề. |
| Nếu ngang nhiên nhận lấy cuộc đời ấy , đi sâu hẳn vào nơi bùn lầy , đừng tự dối mình , đừng cầy cựa nữa , có lẽ chàng sẽ sống được yên ổn như bao nhiêu người khác còn đáng thương hơn chàng nhiều. |
| Một lần , Loan đã bị đẩy vào cuộc đời đó thì càng ngày càng đi sâu không thể bỗng chốc quay về được. |
Nửa năm ròng , tôi tò mò đi sâu mãi vào cái đời đường hoàng và thân mật của cặp vợ chống khốn khó. |
Một buổi sáng , chúng tôi đi sâu vào mấy nương chè bên sườn đồi. |
| Lính anh Huệ lỡ đi sâu một chút xuống phía đông là nhất định có chuyện. |
| Trước khi lên lớp , anh để mười lăm phút viết " giáo án " do tự anh thấy chỗ nào cần đi sâu và học viên cần nắm cái gì trong bài học hôm ấy và cốt cho đủ " lệ bộ " theo quy định chứ không bao giờ Sài nhìn vào đó. |
* Từ tham khảo:
- đi sơn tràng
- đi tả
- đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ
- đi tây
- đi tiêu
- đi tiểu