| đi tiểu | đt. C/g. Tiểu-tiện hay Đi đái, ra chỗ kín rặn cho nước tiểu chảy ra. |
| đi tiểu | đgt. Đi đái, đi giải (lối nói lịch sự). |
| đi tiểu | đgt Như Đi tiểu tiện: Đương họp phải đi tiểu một lần. |
| đi tiểu | đg. x. Đái. |
Một lần chồng nàng dđi tiểutiện qua bếp , bắt gặp nàng đang thái rau dưa , bèn đứng lại để nói chuyện. |
| Một tối chợt thức giấc không thấy em nằm bên cạnh , An tưởng em xuống bếp đi tiểu. |
| Lãng nói : Khi sáng em dậy sớm , ra vườn đi tiểu , nghe bên phía nhà mợ có tiếng khóc tỉ tê. |
| Sau một lúc do dự , anh chỉ dám đi tiểu. |
| Cứ 3 giờ chị cho cu đi tiểu một lần. |
Cái ngày đầu tiên không đóng bỉm cho ông chủ thị chỉ cho ông chủ đi tiểu vào bô được có một lần , còn thì ông chủ cứ "ô tô ma tic" ra quần. |
* Từ tham khảo:
- đi tơ
- đi trót
- đi tu
- đi tua
- đi-u-rê-tan
- đi-va-nin