| đi tong | đgt. Mất hết, không được gì: Chỉ một trận mưa là đi tong hết mấy sào lúa. |
| Có lần , bà bạn của anh đi chiếc R350 của Mecerdes , chỉ tấp lề đường có việc vài phút là đã dđi tongđôi gương. |
| "Chi phí quá đắt , nửa tháng lương của tôi dđi tongrồi" , chị nói. |
| Không phải chỉ những bà con nuôi cá lồng bè , bao nhiêu vốn liếng , tài sản coi như dđi tong, mà các ngư dân cũng khốn đốn. |
* Từ tham khảo:
- đi trót
- đi tu
- đi tua
- đi-u-rê-tan
- đi-va-nin
- đi vặn mình xà, mặt sa chữ nải