| đi sông | đt. X. Đi tiêu. |
| đi sông | Nh. Đi ỉa. |
| đi sông | đgt (ở những nơi gần sông, người ta đi đại tiện một cách không văn minh ở bờ sông) Đi đại tiện: Con người văn minh không có thói đi sông. |
| đi sông | đg. nh. Đi ỉa. |
Rồi tôi nói : Chị đây lịch lãm , hiểu biết rộng rãi , rất mong thông cảm chúng tôi lặn lội khó nhọc , không quản đi sông về núi , chỉ vì chúng tôi nghĩ đến những việc ích lợi ngoài tấm thân mình. |
| Ông là tác giả của nhiều ca khúc nổi tiếng như : Hồ trên núi , Một thoáng Tây Hồ , Chảy dđi sôngơi , Huyền thoại Hồi núi Cốc....Ông giữ chức Giám đốc VCPMC từ năm 2002. |
| Nhà báo Phạm Huyền : Ông suy nghĩ ra sao về hình ảnh du khách dđi sôngnước không mặc áo phao , một trong những nguyên nhân khiến các nạn nhân vụ chìm tàu sông Hàn bị thiệt mạng? |
* Từ tham khảo:
- đi tả
- đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ
- đi tây
- đi tiêu
- đi tiểu
- đi tong