| đi sát | đgt. Tiếp xúc trực tiếp và gần gũi để nắm bắt tình hình: đi sát quần chúng o đi sát phong trào. |
| đi sát | đgt Tiếp xúc trực tiếp để nắm được tình hình: Đi sát quần chúng. |
| đi sát | đg. Cg. Đi sâu đi sát. Theo dõi gần gũi người ta để tìm hiểu và giúp đỡ cho tiến bộ. |
| Một người đàn bà vạt áo vắt lên vai , đi sát ngay cửa hiệu khiến Trương chăm chú : Hình như mình có gặp người này rồi. |
| Trương thấy Mùi đi sát vào người chàng tìm chỗ tựa. |
Khi đi ngang qua một chỗ khuất sau bức tường , Trương thấy Nhan chậm bước lại đi sát vào người chàng. |
Lúc qua sân , Loan thấy tâm hồn lạnh lẽo , đi sát vào người Thảo. |
| Gió đưa tà áo Loan kẽ chạm vào tay khiến Dũng sực nghĩ mình đi sát gần bên Loan quá. |
| Liên đi sát bên chồng hỏi chuyện luyên thuyên , hết nói lại cười. |
* Từ tham khảo:
- đi sâu
- đi sông
- đi sơn tràng
- đi tả
- đi tát sắm gầu, đi câu sắm giỏ
- đi tây