| đi úc | đgt. Đi núi, đi rừng. |
"Nếu anh làm thế , em có đi úc với anh không?". |
| "Mình sẽ đi úc cùng nhau". |
| Lô vải chín sớm Hải Dương đầu tiên của năm nay được chiếu xạ theo quy trình nghiêm ngặt trong khoảng hơn một giờ đồng hồ , sau đó được niêm phong cẩn thận và chuyển tới kho lạnh trước khi "xuất cảnh" dđi úc. |
| Trước đó , Bộ Nông nghiệp và Nguồn nước Úc đã chính thức công nhận Trung tâm chiếu xạ Hà Nội được phép xử lý chiếu xạ quả vải tươi xuất khẩu dđi úc. |
| Còn đêm diễn của anh Dũng với chị Hồng Nhung gần đây , tôi đã có kế hoạch dđi úcnên không thể ở lại Việt Nam động viên chồng được. |
| Tại đây , Bạn đã thực hiện hành vi mua bán heroin và gia công heroin cho các đối tượng Dũng và Liên để vận chuyển ma túy dđi úc, tổng cộng 7 bánh heroin , còn lại 973.41gram heroin bạn chưa kịp gia thì bạn bị phát hiện , bắt giữ. |
* Từ tham khảo:
- đi sát
- đi sau
- đi sâu
- đi sông
- đi sơn tràng
- đi tả