| đi rẫy | Điệu múa của dân tộc Chu Ru (Lâm Đồng). |
| Truyền hình cần một không gian nhất định , điều kiện nhất định mới xem được , còn phát thanh , anh nhắm mắt lại vẫn nghe được , đi ô tô vẫn nghe được , nấu ăn vẫn nghe được , thậm chí người nông dân dđi rẫy, mang theo một chiếc máy thu thanh , vẫn có thể nghe được. |
| Đó là những người phụ nữ giã gạo , dệt vải , cánh đàn ông vào rừng săn bắn , dđi rẫy, không khí lễ hội rộng ràng của buôn làng cùng những khuôn mặt tươi vui khi biểu diễn nhạc cụ , nhảy múa , uống rượu cần. |
| Lực lượng chức năng đưa giải cứu 15 phụ nữ dđi rẫymắc kẹt trong rừng Theo ông Hà , 2 ngày trước có một nhóm phụ nữ này vượt sông để vào rừng làm rẫy thì đúng lúc thủy điện Đăk Mi 4 xả lũ để điều tiết nước khiến họ bị mắc kẹt , cô lập , mọi thông tin liên lạc điều bị mất. |
| Họ cứ địu theo con đi chợ , dđi rẫy, lên nương.... Như thế để mẹ làm được việc , con khóc đòi bú lúc nào cho bú lúc đó. |
| Từ 2 3 ngày sau khi sinh , phụ nữ uống nước loại cây này sẽ dđi rẫy, tắm suối bình thường mà không sợ nhiễm nước hay nhức mỏi tay chân. |
| Một lát sau , Huyên tỉnh giấc , xuống nhà lấy con dao dđi rẫychém một nhát vào cổ vợ khiến chị Huyền tử vong tại chỗ. |
* Từ tham khảo:
- đi úc
- đi rửa
- đi sát
- đi sau
- đi sâu
- đi sông