| cộc cằn | bt. Tính người ít nói, hay gây, lời-lẽ dễ làm mếch lòng người: Người cộc-cằn, tính cộc-cằn. |
| cộc cằn | - t. Như cục cằn. |
| cộc cằn | tt. Cục cằn: ăn nói cộc cằn. |
| cộc cằn | tt, trgt Như Cục cằn: Tính nết cộc cằn. |
| cộc cằn | tt. Thô-lỗ không dịu dàng: Lời nói cộc-cằn, tư-cách cộc-cằn. |
| cộc cằn | t. (đph). Nh. Cục cằn: Tính khí cộc cằn. |
Ði làm quái gì ! Câu trả lời cộc cằn của chồng khiến vợ lấy làm lạ. |
| Những cái mọi người cho là mạnh bạo can đảm , con chỉ thấy sự cộc cằn , tàn bạo , thô lỗ , nông nổi. |
| Chả biết có phải vì thế mà lâu dần , Tỉ hóa ra cộc cằn thô lỗ , hay nhổ bọt , chửi thề. |
| Ngoài những lúc này , nó khá cộc cằn , tư lự. |
Khi nó cộc cằn chuyển hệ sang "tui" thì cô Thư biết chuyện nghiêm trọng thiệt rồi. |
| Hình ảnh cộc cằn khi anh Công cầm gậy đuổi đánh con Vện biến mất , khuôn mặt đỏ rực như say rượu khi anh ngồi trên cống Cổ Cò sau vụ đánh đấm biến mất. |
* Từ tham khảo:
- cộc lốc
- côi
- côi cút
- cồi
- cổi
- cỗi