| chiến trận | dt. Trận đánh nhau giữa hai bên ngoài tiền-tuyến: Ngoài chiến-trận đằng-đằng sát-khí, Núp bóng cờ, đàn ngạ-quỷ vui mừng (VD.) |
| chiến trận | - dt. (H. trận: đánh nhau) Cuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch: Buổi chiến trận mạng người như rác (NgDu). |
| chiến trận | dt. Trận đánh giữa quân đội hai bên: chiến trận ác liệt. |
| chiến trận | dt (H. trận: đánh nhau) Cuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch: Buổi chiến trận mạng người như rác (NgDu). |
| chiến trận | dt. Trận đánh nhau. |
| chiến trận | d. Cuộc giao chiến giữa hai quân đội đối địch. |
| chiến trận | Trận đánh nhau: Chiến-trận ấy cũng cờ giong trống giục (phú Tây-hồ). |
| Tên tiết chế này dày dạn chiến trận nên cho đóng quân sát cạnh đèo , quyết chận đường độc đạo thông thương nam bắc. |
| Hắn có nhiều kinh nghiệm chiến trận , lại quen địa thế Quảng Nam. |
| Nước khe cơm vắt gian nan , Dãi dầu nghìn dặm lầm than một đời chiến trận trận mạng người như rác , Phận đã đành , đạn lạc tên rơi. |
| Cả Ngãi từng đi chiến trận , sau về bán rượu lậu , bún lòng , dắt điếm cho bọn lái xe đậu chờ phà. |
| Xin lưu ý cùng toàn thể quý đồng bào , đây là cuốn phim chiến trận ở Cao Ly. |
| Nay nếu nó lại sang thì quân ta đã quen việc chiến trận , mà quân nó thì sợ phải đi xa. |
* Từ tham khảo:
- chiến trường B
- chiến tuyến
- chiến tướng
- chiến xa
- chiêng
- chiêng làng dùi dứa