| buồn phiền | tt. Giận mà không tỏ ra, chỉ phiền trong bụng: Tuy không cãi, chớ buồn phiền lắm. |
| buồn phiền | tt. Buồn và lo âu, day dứt, không yên lòng: lắm chuyện buồn phiền o buồn phiền về chuyện con cái o không nên buồn phiền nhiều. |
| buồn phiền | tt Buồn rầu và phiền muộn: Vợ chồng cụ Trịnh cũng hết buồn phiền (Ng-hồng). |
| buồn phiền | bt. Buồn và phiền muộn. |
| buồn phiền | t. Buồn rầu và phiền muộn. |
| Nó làm mợ một đôi khi bbuồn phiềnvề nỗi mợ đã đứng tuổi và đã không còn vẻ xuân. |
| Xin em đừng buồn phiền vì sự thực thế nào em đã biết. |
Luôn mấy hôm sau , Hồng buồn phiền , lúc nào cũng nghĩ đến cái chết của mẹ. |
Thực vậy , không những sự buồn phiền lo lắng làm cho Hồng nhiều đêm không ngủ được mà có khi vì những sự sung sướng không đâu , nàng cũng rạo rực , băn khoăn trong hàng giờ. |
| Xe càng gần nhà , Hồng càng sốt ruột buồn phiền đến nỗi người soát vé hỏi vé hai ba lượt , nàng mới nghe ra , mắt đăm đăm nhìn qua cái kính xe rung chuyển và xộc xệch. |
| Bà phủ khuyên giải : Thôi , bà lớn cũng chằng nên buồn phiền quá sinh yếu người. |
* Từ tham khảo:
- buồn rầu
- buồn rười rượi
- buồn rượi
- buồn tẻ
- buồn teo
- buồn tênh