| buồn rượi | tt. Rầu rĩ, ủ rũ, trông rã rời, buồn thảm: mặt buồn rượi o Chắc có chuyện không hay, trông ai cũng buồn rượi. |
| buồn rượi | tt Buồn rầu ủ rũ: Vẻ mặt buồn rượi; Làn thanh âm buồn rượi (Ng-hồng). |
| Nhưng người mỹ nữ ôm cây đàn tỳ bà , cặp mắt đăm đăm , buồn rượi , chàng tò mò ngắm kỹ thì té ra đó là ảnh Mai vận y phục Tàu. |
| Từ hôm bên quan tuần xin cưới mà tôi nhận lời , cháu cứ buồn rượi cả ngày. |
| Kỳ thực lòng chàng buồn rượi. |
| Tôi đã tưởng chúng quên không nghĩ đến chim non nữa , nhưng chập tối chúng lại trở về , kêu những tiếng buồn rượi. |
| "Chắc không?". Ông bảo chắc mà lòng buồn rượi , đâu phải đứa nhỏ trong bụng đào Hồng là của ông |
| Nhưng , trong ánh trăng khuôn mặt cô hàng xóm buồn rượi. |
* Từ tham khảo:
- buồn tẻ
- buồn teo
- buồn tênh
- buồn tênh như đĩ về già
- buồn thảm
- buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết