| buồn thảm | tt. Thảm-thương người hay thảm thân mình mà buồn: éo-le chi lắm hỡi trời, Cho đây buồn thảm, cho người khổ đau (CD) |
| buồn thảm | - tt. Buồn đau và thảm đạm: cảnh buồn thảm cuộc đời buồn thảm. |
| buồn thảm | tt. Buồn đau và thảm đạm: cảnh buồn thảm o cuộc đời buồn thảm. |
| buồn thảm | tt Buồn rầu thê thảm: Cảm thông hoàn toàn với những số phận buồn thảm (NgKhải). |
| Năm càng đăm đăm nhìn cái gương mặt xanh xao buồn thảm của Bính , trong lòng Năm càng rào rạt. |
| Chưa nhắc đến tên nó , Bính đã bao nhiêu cay đắng , huống chi lại về trước những dấu vết buồn thảm của các kỷ niệm xưa. |
| Cái giọng buồn thảm ấy rõ ràng và vang lên , tỏa hẳn ra xa , lạnh lùng hoang vắng... Đích thực Năm Sài Gòn rồi. |
| Chao ôỉ Tiếng hú day dứt quá ! Day dứt và buồn thảm như chính tâm trạng anh lúc này. |
| Qua những lớp người dồn dập , huyên náo , trông mẹ tôi sao mà mệt mỏi , buồn thảm. |
| Giờ lâu , một vong hồn có đôi mắt trũng sâu buồn thảm mới khẽ nói : Tất cả đã qua rồi. |
* Từ tham khảo:
- buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- buồn thiu
- buồn tình
- buồn xo
- buông
- buông giầm cầm chèo