| buồn xo | tt. Buồn đến vẻ mặt tiu-nghỉu, xo-ro dáng người như co-rút lại: Việc gì mà ngồi buồn-xo vậy? |
| buồn xo | tt. Buồn thiu: ngồi buồn xo o mặt buồn xo. |
| buồn xo | tt. Nht. Buồn teo. |
| Mặt tôi nhìn buồn xo. |
Tôi gật đầu , buồn xo. |
Tóc Ngắn hừ mũi : Tại hai bạn cả thôi ! Nếu đừng nhờ Mặt Mụn giả dạng học sinh lớp mình tới gặp chị Mắt Nai thì đâu có sinh ra lớn chuyện... Ria Mép "xì" một tiếng : Nói thế mà cũng nói ! Thôi đừng cãi nhau nữa ! Hột Mít can – Có hay không có chuyện đó thì kết cục vẫn thế thôi ! Trên kia đã mò xuống tận lớp mình rồi còn gì ! Nói chung , sự kiện Hạt Tiêu bị kỷ luật khiến ai nấy buồn xo. |
| Ba buồn xo , không dám tỏ bày hạnh phúc. |
| Dạ. Giọng con bé buồn xo nhỏ hẳn |
| Ông Nhã ngồi , mặt buồn xo khiến tôi thấy thương , đâm ghét cái ông Nhữ quá thể. |
* Từ tham khảo:
- buông
- buông giầm cầm chèo
- buông hình bắt bóng
- buông lỏng
- buông lơi
- buông lung