| buông | đt. Thả ra, không nắm, không giữ lại: Buông quăng bỏ vãi; Buông rộng thả dài (tng) // (B) Để tự-do, thong-thả, thôi, không lấy nữa: Dao phay kề cổ máu đổ không màng, Chết thì chịu chết, buông nàng không buông (CD) |
| buông | - đgt. 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng) 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K). |
| buông | đgt. 1. Cho rời khỏi tay, không cầm giữ nữa: buông đũa đứng dậy o buông giầm cầm chèo (tng.) o mềm nắn rắn buông (tng.). 2. Cho rơi thẳng xuống một cách tự nhiên: buông thõng o buông mình xuống đi-văng. 3. (Âm thanh) phát ra thong thả từng tiếng một, nghe như từng âm từng tiếng rơi vào khoảng không: Tiếng chuông chiều buông từng tiếng o buông lời cợt ghẹo. |
| buông | đgt 1. Từ trên bỏ xuống: Buông màn; áo buông chùng, quần đóng gót (tng). 2. Để rời tay, không giữ nữa: Buông đũa đứng dậy; Mềm nắn, rắn buông (tng); Buông cầm, xốc áo, vội ra (K). |
| buông | đt. Thả ra, bỏ xuống: Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buôn câu (C.d). Lơ thơ, tơ liễu buông mành (Ng.Du). Buông câu. Buông cương. Buông lời. Buông lưới. |
| buông | đg. 1. Từ trên thả xuống, bỏ xuống: Buông màn. 2. Không giữ mà thả ra: Buông tay. |
| buông | Thả ra, bỏ xuống: Buông giây, buông màn (bỏ màn xuống), buông cần (thả cần câu để câu cá), buông diều (thả diều), buông lao (phóng cái lao), buông khơi (thả thuyền ra ngoài khơi), buông trôi (thả trôi sông), buông lỏng (thả lỏng), buông tên (bắn cái tên ra), buông lời (nói ra). Văn-liệu: Buông quăng bỏ vãi (T-ng). Buông rộng thả dài (T-ng). Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu (T-ng). Lơ-thơ tơ liễu buông mành (K). Buông cầm xốc áo vội ra (K). Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng (K). Buông rèm hỏi lũ họ Châu xem tình (Nh-đ-m). |
| Đến lúc trời bắt tội , nhắm mắt buông xuôi xuống âm ty liệu có gặp nhau nữa không ? Bà Thân cảm động vì những câu nói thân mật đó , thỉnh thoảng điểm một câu cười giòn và len thêm những tiếng : " Vâng !... vâng !... " như để chấm đoạn chấm câu cho bà bạn. |
| buông màn cho anh ấy đi ngủ. |
Chuông đồng hồ buông năm tiếng ngắn. |
| Anh ở Pháp không biết , chứ thanh niên Việt Nam , một thanh niên lý tưởng , chưa sống đã già cỗi như sắp chết , biết mình sắp chết nên không còn chống lại làm gì nữa , buông xuông tay để mặc cho trôi đến đâu thì đến. |
| Bên cạnh chàng , Loan nằm ngửa , hai tay buông xuôi , mở to mắt nhìn thẳng lên đình màn. |
Nghĩ vậy , Loan thấy Loan không còn can đảm nữa , mong mỏi có thể thay đổi được cả tâm tình mà buông tay thẫn thờ mặc cho cuộc đời mình trôi theo dòng cũ. |
* Từ tham khảo:
- buông giầm cầm chèo
- buông hình bắt bóng
- buông lỏng
- buông lơi
- buông lung
- buông mối chỉ hồng