| buồn tẻ | tt. Tẻ nhạt, không có gì vui vẻ và thú vị: Buổi sinh hoạt câu lạc bộ thật buồn tẻ o Không khí ngày lễ buồn tẻ. |
| buồn tẻ | tt Quạnh hiu, không có gì vui: Sống chỉ có an nhàn thế này thì buồn tẻ (Tô-hoài). |
| buồn tẻ | t. Nói cảnh vật buồn vì vắng vẻ. |
| Nàng cho rằng cũng bbuồn tẻvô vị như cái việc nàng đang làm. |
Trương lại nghĩ đến cái đời buồn tẻ một tháng nay ở Hải Phòng. |
| Nay người soi gương đã đi xa , thật xa... và bỏ nàng lại với những ngày dài đằng đẵng của một đời mà nàng chắc là buồn tẻ , đìu hiu. |
| Hỏi dở lắm. Loan thấy nói đến cầu mát , bỗng nghĩ đến sự nghỉ mát để có dịp thoát khỏi ít lâu cái chốn buồn tẻ này |
| Nàng thấy ngày nào cũng giống ngày nào , nối tiếp nhau một cách nặng nề buồn tẻ. |
Loan trạnh nhớ lại những bữa cơm ở nhà chồng , những bữa cơm buồn tẻ , ăn cốt lấy no , trong một bầu không khí nặng nề , người ngồi cùng mâm nhìn nhau một cách hằn học khó chịu. |
* Từ tham khảo:
- buồn teo
- buồn tênh
- buồn tênh như đĩ về già
- buồn thảm
- buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- buồn thiu