| buồn teo | tt. Vắng lặng, không một tiếng động: Về ở chỗ buồn teo. |
| buồn teo | tt. Buồn, vắng lặng, gây cảm giác cô đơn, lạnh lẽo: Cảnh rừng núi buồn teo. |
| buồn teo | tt Buồn vì cảnh cô đơn: Nhớ nhau, tiếng ngựa nghe mà buồn teo (Tản-đà). |
| buồn teo | tt. Buồn vắng, buồn lẻ-loi. |
| Những người bán ngồi chéo queo , buồn teo. |
* Từ tham khảo:
- buồn tênh
- buồn tênh như đĩ về già
- buồn thảm
- buồn thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
- buồn thiu
- buồn tình