| buồn rười rượi | tt. Quá rầu rĩ, ủ rũ: mặt buồn rười rượi. |
| buồn rười rượi | tt Như Buồn rượi, nhưng ý mạnh hơn: Sao hôm nay chị buồn rười rượi thế?. |
| buồn rười rượi | t. Nói vẻ mặt buồn lắm. |
Cậu Chiêu ngồi hầu chuyện cụ Hồ Viễn , lòng buồn rười rượi. |
| Anh hay ngồi nhìn bàn cờ mặt buồn rười rượi , mấy đứa nhỏ không biết , cứ rủ hoài , ừ thì chơi. |
| Quang cất đi hay treo lên vách lô cốt thì tuỳ nhé ! Gã trai chớp chớp mắt có vẻ cảm động rồi chuyển cái nhìn ra xa ngoài biển , một cái nhìn buồn rười rượi. |
| Lạng chợt nghĩ vẩn vơ và thấy lòng buồn rười rượi. |
| Tôi hỏi : Cháu ở chợ cả ngày à? Mắt thằng bé chợt buồn rười rượi : Trước đây thì thế. |
| buồn rười rượi vậy đó , mà hồi xưa ở đâu có gánh hát , nghe tiếng rao đờn , là người ta chống chèo chạy đến mà nghe. |
* Từ tham khảo:
- buồn rượi
- buồn tẻ
- buồn teo
- buồn tênh
- buồn tênh như đĩ về già
- buồn thảm