| buồn rầu | tt. Buồn vì đang lo rầu một việc gì. |
| buồn rầu | - t. Có vẻ bên ngoài để lộ rõ tâm trạng buồn bã. |
| buồn rầu | tt. Ủ rũ, lộ rõ sự buồn bã ra vẻ mặt, dáng điệu: mặt buồn rầu . Đứa nào đứa nấy đều buồn rầu vì kết quả học tập quá kém. |
| buồn rầu | tt Rầu rĩ, ủ rũ: Buồn rầu, nói chẳng nên lời (Chp). |
| buồn rầu | bt. Buồn phiền, rầu-rĩ: Buồn rầu, buồn rĩ, buồn nỉ, buồn non, Buồn vì một nỗi sớm con muộn chồng (C.d). |
| buồn rầu | t. Buồn ủ rũ. |
| buồn rầu | Buồn phiền rầu-rĩ: Buồn rầu buồn rĩ, buồn nỉ buồn non, buồn vì một nỗi sớm con muộn chồng (Câu hát). |
| Lắm lúc bà nghĩ luẩn quẩn cả ngày , chẳng biết quyết định ra sao , bà thốt ra nhời : " Giá còn ông ấy thì đã chẳng phiền đến mình , để ông ấy gây dựng cho chúng nó là xong... Lại còn thằng Khải nữa chứ ! " Rồi bà bbuồn rầurơm rớm nước mắt , nghĩ đến người chồng đã qua đời. |
Nàng uể oải xoa xoa trên mặt gỗ , và nàng bbuồn rầunghĩ đến cảnh đời nàng. |
| Nàng bbuồn rầuthở dài. |
| Bỗng nhiên Trác bbuồn rầunghĩ đến Tạc. |
| Rồi nàng bbuồn rầunhư muốn khóc. |
| Mẹ nàng cũng đã nhiều lần than phiền điều đó , và vẫn buồn rầu về nỗi chàng rể khinh thường mẹ vợ... Mẹ nàng chết vừa được ba tháng , đứa con gái nàng đẻ được hơn một năm cũng chết. |
* Từ tham khảo:
- buồn rười rượi
- buồn rượi
- buồn tẻ
- buồn teo
- buồn tênh
- buồn tênh như đĩ về già