| buồn nôn | trt. Nh. Buồn mửa. |
| buồn nôn | tt. Có cảm giác lợm, muốn nôn, mửa: đau bụng buồn nôn o uống nhiều rượu quá, nên buồn nôn o buồn nôn nhưng không nôn được. |
| buồn nôn | đg. Lợm giọng muốn nôn. |
| Thuốc gì mà dẻo quánh , xin xỉn vàng , mùi hăng hắc , đưa lên mũi ngửi thấy buồn nôn. |
| Tôi chóng mặt quá , cứ buồn nôn. |
| Con chim ụt to tướng , lông rằn rục , từ trong bóng tối chập chờn lao vèo ngang qua đầu chúng tôi , luồng gió từ đôi cánh rộng quạt ra một mùi tanh , lờm lợm , ngửi thấy phát buồn nôn. |
| Một cảm giác choáng váng và buồn nôn. |
| Con có cảm giác đau đầu và buồn nôn. |
| Con nói với mẹ : Con buồn nôn quá , mẹ lấy cho con cái bô. |
* Từ tham khảo:
- buồn phiền
- buồn rầu
- buồn rười rượi
- buồn rượi
- buồn tẻ
- buồn teo