| yên ả | tt. Yên tĩnh, êm đềm, tạo nên cảm giác thanh bình dễ chịu: xóm làng yên ả o Bầu trời trong xanh yên ả. |
| Một cuộc sống yên ả đều đặn , vợ chồng anh là niềm mơ ước của nhiều người. |
| Chúng sắp xếp những câu chuyện cái Tý lờ mờ biết rằng , ngôi nhà nhỏ của nó không phải là yên ả và sẵn mọi điều đã được giải thích cả. |
Nàng yên ả ngả mình trên giường với một ý nghĩ rất đỗi dịu dàng , nàng sẽ nhớ lại. |
| Một cuộc sống yên ả đều đặn , vợ chồng anh là niềm mơ ước của nhiều người. |
| Chú chỉ mong qua bộ phim này chú được sống yên ả , bình dị như cũ. |
| Sự yên ả trong tâm hồn lẫn suy nghĩ này , không phải ai cũng có. |
* Từ tham khảo:
- yên bình
- yên cư lạc nghiệp
- yên giấc
- yên giấc nghìn thu
- yên hà
- yên hàn