| yên ắng | tt. Yên tĩnh, vắng lặng không có một tiếng động nhỏ: một trưa hè yên ắng o Măt trận trở nên yên ắng. |
| Suốt năm đêm như thế , thấy yên ắng , chắc là chúng nó quen hơi nhau rồi , nào ngờ đến đêm thứ sáu , khi bà đồ khoá cửa định quay ra thì con dâu thì thào gọi bà mở cửa. |
| Ăn xong , nếu mệt hay sợ nắng , bạn có thể tìm một ngôi chùa yên ắng với mái hiên lộng gió , làm một giấc ngủ trưa ngon lành. |
| Suốt năm đêm như thế , thấy yên ắng , chắc là chúng nó quen hơi nhau rồi , nào ngờ đến đêm thứ sáu , khi bà đồ khoá cửa định quay ra thì con dâu thì thào gọi bà mở cửa. |
| Hay Quân râủ Nhưng Quân râu bình thường có vẻ không ưa Lãm , lẽ nào dám xả thân như vậỷ Đã khuya lắm , thị xyên ắng'ng trở lại. |
| Một lát yên ắng rồi đột ngột có tiếng hỏi giật giọng : Con Khánh Hòa đâủ À , giọng bà mẹ vẫn lập bập nhưng cố tình cười , em nó đi Huế từ sáng. |
| Ngôi nhà quá yên ắng khiến bà Ngọc rờn rợn. |
* Từ tham khảo:
- yên cư lạc nghiệp
- yên giấc
- yên giấc nghìn thu
- yên hà
- yên hàn
- yên hoa