| vỡ giọng | đgt. (Giọng nói) thay đổi lúc đến tuổi dậy thì. |
| vỡ giọng | đgt Có giọng nói thay đổi khi đến tuổi dậy thì: Dạo này cậu ta đã vỡ giọng rồi. |
| Tôi vỡ giọng , tiếng nói khàn khàn như vịt đực. |
| Giám khảo Hồng Vân rất thích Gia Nguyên khi hát ca khúc này , mặc dù em đang trong giai đoạn vvỡ giọng. |
| Nếu xảy ra trước tuổi dậy thì , các trẻ trai bị rối loạn hoặc không dậy thì với các đặc tính sinh dục đặc trưng ở nam giới có bất thường như không mọc râu , cơ không phát triển , không vvỡ giọng, bộ phận sinh dục không phát triển , phân bố lông sinh dục thưa Đối với trường hợp khởi phát sau tuổi dậy thì có thể gây suy giảm chức năng tình dục và vô sinh. |
| Vĩnh chưa đầy 9 tuổi , ít năm nữa vvỡ giọngliệu có thay đổi nhiều về chất giọng? |
* Từ tham khảo:
- vỡ lẽ
- vỡ lòng
- vỡ lở
- vỡ mộng
- vỡ nghĩa
- vỡ nợ