| vỡ lở | trt. Tưng-bừng, vấy-vá ra, tung-toé ra: Làm vỡ-lở câu chuyện, ai nấy đều hay. // Om-sòm: La vỡ-lở. |
| vỡ lở | đgt. Tan hoang ra, bị lộ ra: Câu chuyện vỡ lở. |
| vỡ lở | đgt 1. Nói đê bị vỡ, nước sông tràn vào: Cả một vùng bị lụt vì đê vỡ lở. 2. Nói một chuyện kín bị lộ ra, mọi người biết: Nỗi oan vỡ lở xa gần, trong nhà người chật một lần như nen (K). |
| vỡ lở | tt. Đổ vỡ. Ngb. Lộ cho mọi người biết. |
| vỡ lở | .- Lộ một chuyện kín ra: Vụ buôn lậu bị vỡ lở. |
| vỡ lở | Tung-toé tan-hoang ra: Câu chuyện vỡ lở. |
| " Ở trên " phải mời cho được cậu mày về đây , không thì vỡ lở hết. |
Tất cả những chuyện đó đều không hề vỡ lở ra ngoài. |
| Chỉ biết nếu chuyện cậu Sài và Hương vỡ lở ra thì sẽ chẳng còn gì , dù cậu ta có tài hoa đến đâu cũng không thể chấp nhận được. |
| Lúc nghe giọng nói lấp lửng của Sài cô sợ mọi chuyện do Toàn đã làm vỡ lở. |
| Nhưng mình là ai ? Liệu có giải thích được khi vỡ lở rằng mình vốn là người yêu cũ của anh ấy không ? Lắm lúc cô lại thấy kệ nó , cứ để như thế mới đáng cái tội của Sài. |
| Lạy đoạn , hắn bắt quỳ thẳng lên rồi dõng dạc đọc từng tội một của " so " cho cả hàng trại nghe : nào vì " so " vụ mất trộm đồ thờ ở đền Cấm vỡ lở , nào vì " so " cánh " chạy " trong làng Vẻn bị bắt không còn sót một mống , thằng nào thằng ấy bị " xăng tan " dừ tử , nào vì " so " ba sòng sóc đĩa của dân " yêu " bẹp tai ở Lạc Viên và hai sòng trạc sếch ở phố Khách bị phá. |
* Từ tham khảo:
- vỡ nghĩa
- vỡ nợ
- vỡ tiếng
- vỡ vạc
- vỡ vai
- vớ