| vỡ mộng | đt. Tỉnh giấc chiêm-bao: Vỡ mộng ra thì trời còn khuya. // (B) Chợt tỉnh, hiểu ra việc mình chờ đợi hay mong-mỏi chỉ là điều mơ-mộng hão: Vỡ mộng ra thì gia-tài đã tiêu-tan. |
| vỡ mộng | đgt. Sụp đổ về tinh thần trước những sự thực trái với mơ ước: vỡ mộng vào đại học. |
| vỡ mộng | đgt Thất vọng trước một sự thật trái với điều mình mong ước: Anh ấy vẫn tưởng là sẽ được đi học ở nước ngoài nhưng rút cuộc đã vỡ mộng. |
| vỡ mộng | .- Thất vọng trước một sự thật trái với điều mình mong ước (thtục). |
Minh thở dài đau khổ : Thế bây giờ thì vỡ mộng rồi phải không ? Sao lại vỡ mộng ? Còn nước còn tát. |
| Thay vì bắt quyển tiểu thuyết như các giáo viên khác , thì cô giáo lại bảo : Mơ mộng lắm rồi vỡ mộng đấy em ạ. |
| 50. vỡ mộng với trại trẻ mồ côi "Trời ơi , mình làm cái quái gì ở Nepal thế nàỷ" |
| Rồi cuộc sống sau hôn nhân khiến họ bị vvỡ mộngvì những vấn đề xung quanh nghề nghiệp , kinh tế gia đình và dẫn đến ly dị. |
| Họ vvỡ mộngvì cuộc sống không màu hồng như cổ tích , không thể tồn tại một túp lều tranh hai quả tim vàng mà gánh nặng về cơm áo gạo tiền khiến họ dần xa nhau Trailer phim Happy Ever After (Hạnh phúc viên mãn). |
| "Tất cả những phát súng bắn vào chúng tôi trong những ngày Pleiku sụp đổ đều là do quân Nam Việt Nam bắn Wayne Lannin , một phi công khác của Air American kể lại Tràn ngập một không khí thất vọng và vvỡ mộng. |
* Từ tham khảo:
- vỡ nợ
- vỡ tiếng
- vỡ vạc
- vỡ vai
- vớ
- vớ