| vỡ nghĩa | trt. Cho rõ ràng nghĩa chữ: Giải cho vỡ nghĩa. |
| vỡ nghĩa | đgt. Giải thích cho nghĩa lí rõ ràng ra: giải thích cho vỡ nghĩa. |
| vỡ nghĩa | đgt Hiểu rõ ý nghĩa: Biết đọc, vỡ nghĩa sách thánh hiền (NgTuân). |
| vỡ nghĩa | .- Hiểu rõ ý nghĩa: Nghĩ mãi mới vỡ nghĩa câu văn. |
| vỡ nghĩa | Giải-thích cho nghĩa-lý rõ-ràng ra: Cắt cho vỡ-nghĩa. |
Biết đọc vỡ nghĩa sách thánh hiền , từ những ngày nào , cái sở nguyện của viên quan coi ngục này là có một ngày kia được treo ở nhà riêng mình một đôi câu đối do tay ông Huấn Cao viết. |
* Từ tham khảo:
- vỡ tiếng
- vỡ vạc
- vỡ vai
- vớ
- vớ
- vớ bở