| vỡ nợ | tt. Khánh-tận, giao hết của-cải và sổ sách cho toà-án để nhờ lo việc thanh-toán cho: Nhà buôn vỡ nợ. |
| vỡ nợ | - đg. Lâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ. Bị vỡ nợ chỉ còn hai bàn tay trắng. |
| vỡ nợ | đgt. (Tình trạng một cá nhân hay một công ti) bị toà án tuyên bố không còn khả năng trả các khoản nợ cho các trái chủ: Nhà buôn vỡ nợ. |
| vỡ nợ | tt Vì thua lỗ không trang trải được nợ: Cửa hàng đó đã vỡ nợ phải đóng cửa; Bị tài chính Pháp đẩy vào chỗ vỡ nợ và chết (HgĐThuý). |
| vỡ nợ | bt. Không trả nợ được. |
| vỡ nợ | .- t. Nói tình trạng nhà kinh doanh trong xã hội cũ thua lỗ không trang trải được nợ. |
| vỡ nợ | Không trả được nợ: Nhà buôn vỡ nợ. |
| Nhà bị nạn chứ không phải vỡ nợ. |
| Nào thì ông làm thầu xây dựng nhưng bị vỡ nợ nên phải bỏ trốn. |
| Bài học của Liên minh châu Âu cho thấy tham vọng liên kết ở mức độ cao nhất trong khi tiềm lực kinh tế các nước rất khác biệt , hậu quả là việc vvỡ nợhàng hoạt , giải cứu nợ , của những mâu thuẫn nội khối và nguy cơ lung lay đồng tiền chung. |
| Không ít người già rơi vào cảnh tay trắng , không nhà khi sang nhượng hết nhà đất cho con , hay cho con mượn giấy tờ nhà đi cầm cố để làm ăn nhưng đổ bể , vvỡ nợ. |
| Làm ăn thua lỗ , bị lừa tiền khiến bố mẹ Đông Hùng bị vvỡ nợ14 tỷ đồng. |
| Vào thời điểm đó , nam ca sĩ từng chia sẻ khi gia đình vvỡ nợ14 tỉ , Đông Hùng phải bươn chải kiếm sống bằng nghề làm phụ hồ , rửa chén bát ở quán cơm hay trông xe. |
* Từ tham khảo:
- vỡ vạc
- vỡ vai
- vớ
- vớ
- vớ bở
- vớ va vớ vẩn