| vỡ hoang | đt. C/g. Khai-hoang, phá rừng, đất hoang-vu cho thành khoảnh: Vỡ hoang cày cấy. |
| vỡ hoang | đgt. Biến đất hoang thành đất trồng trọt |
| vỡ hoang | đgt Làm cho đất bỏ hoang trở thành có thể trồng trọt được: Từ khi được giao đất rừng, ông ấy đã vỡ hoang được nhiều mẫu. |
| vỡ hoang | .- Nh. Vỡ, ngh. II. |
| Chú Ba Vận có thể hỏi thăm ông giáo chuyện vỡ hoang mấy đám miễu. |
| Phần vỡ hoang đám miễu , mình còn nợ công cày của chú Ba Vận. |
| Ông bóp trán cố nhớ cả ngày hôm kia ông chỉ bàn với ông biện cách tìm biện pháp huy động sức người vỡ hoang thêm vùng đất phì nhiêu ở xóm Ké , làm thế nào cho công việc có hiệu quả , thực hiện được sự công bằng. |
| Trong nhiều trường hợp khó khăn , phức tạp , nhu cầu có ngay lương thực , ứng trước cho người đắp thành , cần thưởng ngay cho một món tiền cho kẻ đạt kỷ lục vỡ hoang , cần biếu ngay vài bao muối cho một thợ săn người Bana để giữ mối thịt rừng , Lữ còn đăm chiêu lúng túng thì Lợi đã có sẵn giải pháp. |
| Rồi Hai Nhiều cũng đến than phiền số cuốc và rựa lò rèn cung cấp chưa đủ , việc vỡ hoang bị trễ nại sợ không kịp gieo lúa rẫy và tỉa bắp. |
| Về sau , Stalin cũng ủng hộ cả bộ tiểu thuyết Đất vvỡ hoangcủa Sholokhov (tác phẩm viết về phong trào tập thể hóa nông nghiệp ở Liên Xô trong thời kỳ trước Chiến tranh Vệ quốc vĩ đại). |
* Từ tham khảo:
- vỡ lòng
- vỡ lở
- vỡ mộng
- vỡ nghĩa
- vỡ nợ
- vỡ tiếng