| vỡ lòng | bt. C/g. Phá ngu, bắt đầu làm quen với sách-vở, chữ-nghĩa: Học vỡ lòng, dạy vỡ lòng, lớp vỡ lòng. // trt. Trước hết, lần đầu tiên: Xưng tội vỡ lòng. |
| vỡ lòng | - trgt 1. Nói trẻ con bắt đầu học chữ: Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng. 2. Bắt đầu học một nghề: Xót mình cửa gác buồng khuê, vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay (K). |
| vỡ lòng | đgt. Mới bắt đầu học: Thầy dạy vỡ lòng o sách vỡ lòng o Vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay (Truyện Kiều). |
| vỡ lòng | trgt 1. Nói trẻ con bắt đầu học chữ: Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng. 2. Bắt đầu học một nghề: Xót mình cửa gác buồng khuê, vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay (K). |
| vỡ lòng | .- đg. 1. Nói trẻ con bắt đầu học chữ. 2. Mới bắt đầu học một môn gì: Học vỡ lòng kinh tế học. |
| vỡ lòng | Nói về đứa trẻ mới bắt đầu học: Thầy dạy vỡ lòng. Vỡ lòng học lấy những nghề-nghiệp hay (K). |
An không thể hiểu nỗi niềm kiêu hãnh của Chinh , khi Chinh dẫn em gái leo lên một đồi thấp mọc đầy cỏ tranh , trỏ về phía ngọn núi xa gần , vỡ lòng cho An bài địa lý : Mày thấy chưa ? Cuộc đất này có “rồng ẩn , hổ ngồi” đấy nhé. |
Học xong lớp vỡ lòng ở đình , lên lớp hai phải ra trường. |
| Nhất là thằng Hành , học vỡ lòng , hư lắm. |
| Vì trường không có lớp một nên đa số trẻ con trong làng khi xin vào lớp hai đều học qua lớp vỡ lòng của thầy Phu. |
Vâng , từ giã lớp vỡ lòng thơ ấu đầy những kỷ niệm đắng cay và ngọt ngào , chúng tôi vào trường tiểu học , một thiên đường của tuổi nhỏ với những dãy lớp tường vôi ngói đỏ và một sân chơi rộng mênh mông. |
| Cho Hà Lan. ***** Hồi còn học vỡ lòng , vì bênh vực Hà Lan , tôi đã hạ gục thằng Hòa và sau đó tôi đã bị thầy Phu phạt đến ngất xỉu giữa sân trường |
* Từ tham khảo:
- vỡ mộng
- vỡ nghĩa
- vỡ nợ
- vỡ tiếng
- vỡ vạc
- vỡ vai