| vỡ lẽ | trt. Sự thật được bày ra: Vỡ lẽ ra, chỉ là một chuyện bịa để quảng-cáo. |
| vỡ lẽ | đgt. Hiểu ra, nhận ra thực chất vấn đề: Bây giờ tôi mới vỡ ra là như thế o nói đi nói lại mới vỡ lẽ. |
| vỡ lẽ | đgt 1. Biết rõ phải trái: Có bàn bạc mới vỡ lẽ. 2. Rõ nguyên nhân: Hỏi mãi mới vỡ lẽ là nó đã nói dối; Nghe anh Tú giới thiệu từng việc làm cụ thể, tôi mới vỡ lẽ (Sơn-tùng). |
| vỡ lẽ | .- ph. 1. Ngã ngũ ra phải trái: Tranh luận mãi bây giờ mới vỡ lẽ. 2. Rõ nguyên nhân, đầu mối: Hỏi mãi mới vỡ lẽ ra là hắn nói dối. |
Văn ngẫm nghĩ hỏi : Nghĩa là gì thế ? Minh liền trỏ lên mặt trời bảo bạn : Kia kìa ! Đồng hồ của chúng tôi kia kìa ! Bấy giờ Văn mới vỡ lẽ ra. |
| An vỡ lẽ , nói nhỏ với em : Hóa ra thế ! Thấy tối nào ảnh cũng đi đến khuya , chị biết ảnh đi học võ với lũ trẻ ngoài chợ. |
Ông giáo vỡ lẽ , hiểu vì sao ông tri áp gửi con đến nhờ ông dạy dỗ. |
| Mà nói cho vỡ lẽ cũng khó. |
| Để xem họ xử trí thế nào ? Ông giáo hỏi con : Chuyện gì ồn ào vậy ? Kiên nghiêng người nhìn xuống sân một lần nữa , mới quay lại trả lời : Bây giờ họ mới vỡ lẽ ra. |
Đêm về nằm một mình ôn lại các dự kiến " kinh thiên động địa " , Nhạc mới dần dần vỡ lẽ. |
* Từ tham khảo:
- vỡ lở
- vỡ mộng
- vỡ nghĩa
- vỡ nợ
- vỡ tiếng
- vỡ vạc