| tự động hoá | đgt. Dùng máy móc tự động rộng rãi trong các hoạt động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây con người thực hiện: tự động hoá sản xuất. |
| tự động hoá | đgt (H. hoá: làm thành) Làm cho máy móc tự hoạt động, không cần có sự can thiệp thường xuyên của công nhân: Cần từng bước tổ chức hệ thống kĩ thuật thông tin với trình độ cơ khí hóa và tự động hoá ngày càng cao (VNgGiáp). |
| tự động hoá | .- Cung cấp thiết bị cho một bộ phận sản xuất khiến nó có thể tự hoạt động được mà không cần người thường xuyên trông nom, điều khiển. |
| tự động hoá, cơ giới hoá trong các quá trình sản xuất , vận chuyển sản phẩm , chăm sóc , thu hoạch , bảo quản , chế biến nông sản và đặc biệt là kỹ thuật trồng cây trong nhà kính từ đơn giản đến hiện đại (có hệ thống điều khiển tự động , hoặc bán tự động đối với các yếu tố : nhiệt độ , ẩm độ , ánh sáng , phân bón , nước tưới) nhằm giảm bớt sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên. |
| Cụm vận hành bao gồm ttự động hoánhà kho kết nối logistics thông minh. |
* Từ tham khảo:
- tự hành
- tự hào
- tự hoại
- tự hồ
- tự khắc
- tự khi