| tự hào | tt. Đắc-ý vì một công-trình của mình: Tự-hào có đứa con mới thi đậu; tự-hào với tác-phẩm văn-nghệ nổi tiếng. |
| tự hào | - t. (hoặc đg.). Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mà mình có. Tự hào về thành tích. Lòng tự hào dân tộc. Giọng nói tự hào. |
| tự hào | đgt. Lấy làm hãnh diện một cách chính đáng về cái tốt đẹp mà mình có: lòng tự hào dân tộc o tự hào về những thành tích đã đạt được. |
| tự hào | tt (H. tự: chính mình; hào: hơn người) Tự lấy làm kiêu hãnh một cách chính đáng: Mọi người chúng ta tự hào là người Việt nam (PhVĐồng); Tổ quốc Việt-nam vô cùng tự hào đã có một mặt trận dân tộc thống nhất đoàn kết và bền vững (LKPhiêu). |
| tự hào | đt. Tự cho là có tài-trí. |
| tự hào | .- Lấy làm kiêu hãnh một cách chính đáng: Tự hào về truyền thống anh dũng của dân tộc. |
| Chàng nuốt nước bọt , giọng tự hào nói với vợ : Ừ ! Anh biết thế nào họ cũng đăng mà ! Bài này còn dài lắm. |
Hôm ấy nhà Hồng có khách đánh tổ tôm và trong bọn khách có bà án tỉnh Vĩnh Yên , bà phán Trinh , dì ghẻ Hồng , lấy làm tự hào đã mời được đến chơi. |
Ở một thành phố nhỏ như Ninh Giang , được biết trước mọi người một chuyện quan trọng vừa xảy ra là một điều tự hào của các bà vô công rỗi nghề ngồi chờ những sự thay đổi. |
| Chúng ta tự hào đang hy sinh cho một điều cao cả. |
| Không ngờ Sài làm cho cả trung đoàn bộ ngạc nhiên và ban chính trị thì tự hào mình đã giáo dục được quần chúng có ý thức tự giác lao động cao đến thế. |
| Cả hai người đều gặp nhau ở tình yêu thương thằng Sài , một thằng bé đã làm cho bất cứ người thân thiết nào cũng vừa thấy tự hào về nó vừa thấy ân hận về mình. |
* Từ tham khảo:
- tự hồ
- tự khắc
- tự khi
- tự khí
- tự khí
- tự khiêm