| tự khi | đt. Chính mình dối mình, xem rẻ mình: con người có tính tự-khi, không làm việc gì thành-công cả. |
| tự khi | - Tự dối mình. |
| tự khi | - tự đốt mình |
| tự khi | đgt. Tự dối mình. |
| tự khi | đgt (H. tự: chính mình; khi: dối lừa) Tự mình dối lòng mình: Phải suy nghĩ kĩ, không nên tự khi như thế. |
| tự khi | dt. Mình dối mình. |
| tự khi | .- Tự dối mình. |
| tự khi | Mình tự dối mình: Tu-thân trước hết không nên tự-khi. |
| Cứ thế , qua lại bao nhiêu năm bên ấy , bố đã thân quen với những xóm làng xa lạ tự khi nào. |
| Từng vết bụi chẳng biết len lỏi vào tự khi nào , phủ lên trên cả những hộp phấn nền , thỏi soi… Tất cả đều là quà tặng của chồng Vị mấy lần anh đi qua Hàn công tác mua về cho vợ. |
Hàng cây bên góc phố thân thuộc , chẳng biết tự khi nào , đã nhuốm vàng. |
| Trước đó , tại Khu di tích quốc gia đặc biệt đền Phù Đổng (Phù Đổng , Gia Lâm) cũng đã xảy ra những vi phạm tương ttự khisử dụng sơn thếp không bảo đảm về mỹ thuật , màu sắc không phù hợp với truyền thống cho nhiều hạng mục , trong đó tai hại hơn cả là làm biến dạng các bức chạm khắc nghệ thuật có hàng trăm năm tuổi. |
| 6 người thân "ngồi ghế nóng" ở huyện Trong khi dư luận chưa hết xôn xao về vụ "cả nhà làm quan" ở huyện Kim Thành (Hải Dương) thì ở Hải Phòng cũng có chuyện tương ttự khi6 người trong một gia đình cùng "làm quan" ở huyện An Dương. |
| Bên cạnh đó , những nhà sản xuất nhỏ hợp tác làm hàng nhãn riêng cũng có cơ hội tương ttự khinhà bán lẻ cung cấp hàng cho hệ thống ở các quốc gia khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- tự khí
- tự khiêm
- tự khoa
- tự kỉ
- tự kỉ ám thị
- tự kí