| tự hồ | trt. X. Tựa-hồ. |
| tự hồ | - ph. Dường như, giống như: Anh làm tự hồ như tôi không biết gì. |
| tự hồ | pht. Giống như, dường như. Nó làm tự hồ chẳng ai biết gì. |
| tự hồ | trgt (H. tự: giống như; hồ: ở chỗ ấy) Giống như, tựa như: Anh cứ làm thế, tự hồ như tôi chưa biết gì. |
| tự hồ | trt. Giống như là: Tự hồ trời sắp bảo. |
| tự hồ | .- ph. Dường như, giống như: Anh làm tự hồ như tôi không biết gì. |
| tự hồ | Giống như là: Tự-hồ sắp có chiến-tranh. |
| Tương ttự hồHóc Khế tỉnh Quảng Ngãi được xây dựng từ năm 1987 , bị hư hỏng nặng phần cống , nước thấm qua thân đập , nguy cơ vỡ bất cứ lúc nào. |
| Nghe và cảm được , thấy có sự đồng điệu , để rồi khi hát thì vô tình có cách lấy hơi , nhả chữ , phản xạ cũng tương ttự hồNgọc Hà , Basker Ngọc Tân chia sẻ. |
* Từ tham khảo:
- tự khi
- tự khí
- tự khí
- tự khiêm
- tự khoa
- tự kỉ