| tự khắc | trt. Cố-nhiên, ắt hẳn: Thuốc nầy hay lắm, anh cứ uống, tự-khắc lành bịnh. // Nh. Tự-dưng. |
| tự khắc | - Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ: Mua báo dài hạn tự khắc người ta mang báo đến nhà. |
| tự khắc | pht. Chắc chắn sẽ có, sẽ xảy ra một cách tự nhiên, do điều kiện nào đưa lại: đi nhiều tự khắc sẽ biết nhiều o cứ học đi tự khắc sẽ làm được. |
| tự khắc | trgt Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ xảy ra: Anh đọc thật kĩ, tự khắc sẽ hiểu; Anh chịu khó tập, tự khắc sẽ khoẻ. |
| tự khắc | trt. Đương không mà được, tự-nhiên: Gắng làm việc, tự-khắc sẽ thành công. |
| tự khắc | .- Cứ như thế rồi tất nhiên sẽ: Mua báo dài hạn tự khắc người ta mang báo đến nhà. |
| tự khắc | Đương khi không mà được: Ngay thẳng mà làm tự-khắc rồi giàu. |
| Lúc mới đến , nàng biết ngay , mặt tái ngắt , song gượng lại ngay mà nói : Các bác cứ để yên tự khắc bà tôi và tôi sẽ lên , chúng tôi không việc gì mà phải trốn , không cần phải xích tay , xích chân gì cả. |
| Có thể thấy là Nguyễn Minh Châu đã vô tình tự khắc hoạ chân dung của mình trong đoạn miêu tả Lữ như vậy. |
Bà cứ đưa cán mai này cho ông Lý nhà , tự khắc ông sẽ biết. |
| Nếu biết tình không gian , thì theo lý mà làm là phải , nếu tình quả là gian rồi , thì lại phải suy xét xem lý ngay hay cong , như vậy , điều gian dối sẽ tự khắc hiện ra , càng không nên tách rời tình lý làm hai mà xét". |
| Bất kể con người ta yếu đuối cỡ nào , khi đã có thứ cần phải bảo vệ , họ sẽ tự khắc trở nên mạnh mẽ lạ thường. |
| Nó quên thuốc , chịu không nổi thì mai tự khắc nhớ ! Nghiêm Túc từ chỗ chân trụ xi măng nói vọng sang. |
* Từ tham khảo:
- tự khí
- tự khí
- tự khiêm
- tự khoa
- tự kỉ
- tự kỉ ám thị