| tự hoại | đt. Chính mình làm hỏng thân mình. // tt. Tự-nhiên tiêu thành nước, thành bùn: Cần-tiêu tự-hoại. |
| tự hoại | đgt. (Chất hữu cơ) bị hoại dần dần qua quá trình tự nhiên: Phân ủ lâu tự hoại. |
| tự hoại | tt (H. tự: chính mình; hoại: hỏng đi, nát đi) Nói chất bên trong tự biến chất đi: Hố xí tự hoại. |
| tự hoại | Tự mình làm hư-hoại: Cơ-nghiệp như thế mà tự-hoại hết. |
| Điểm mới được nhiều hành khách hài lòng là trên tàu có hệ thống vệ sinh ttự hoại, bồn rửa mặt với vòi nước thiết bị cảm ứng , máy sấy tự động. |
| Bạn đọc gặp đầu sách Ttự hoại. |
| Các đầu sách như Trầm cảm , Ttự hoại, Song tính , Ma túy... ngồi tại các bàn khác nhau trong một phòng lớn. |
| Ngày về ra mắt , tôi hãi hùng với nhà bạn trai quá nghèo và không nhà vệ sinh ttự hoại. |
| Nhà tôi vẫn có nhà 3 tầng rộng rãi , mỗi tầng đều có nhà tắm , nhà vệ sinh ttự hoạiriêng rất riêng tư mà tiện lợi. |
| Ở nhà anh 1 ngày , tôi càng choáng hơn khi nhà anh không có cả nhà vệ sinh ttự hoại. |
* Từ tham khảo:
- tự khắc
- tự khi
- tự khí
- tự khí
- tự khiêm
- tự khoa