| tự giác | đt Hiểu biết lấy, xét và nhận ra: Tự-giác cao, tinh-thần tự-giác. |
| tự giác | - t. 1. Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao : Kỷ luật tự giác. 2. Nói giai cấp xã hội đã hiểu rõ lực lượng và nhiệm vụ của mình trước lịch sử : Giai cấp tự giác. |
| tự giác | tt. 1. Tự hiểu, tự biết mà làm, không chờ nhắc nhở, thúc ép: tự giác học tập o tự giác chấp hành kỉ luật. 2. Có ý thức tổ chức cao, có phương pháp hành động phù hợp; phân biệt với tự phát: đấu tranh tự giác. |
| tự giác | tt, trgt (H. tự: chính mình; giác: cảm thấy) Do bản thân mình biết rõ là phải làm gì, không cần phải để người khác thúc giục: Kỷ luật nghiêm là do lòng tự giác của đảng viên về nhiệm vụ của họ (HCM); Phải nâng cao giác ngộ chính trị, nâng cao chiến thuật và kĩ thuật, nâng cao kỷ luật tự giác của bộ đội ta (HCM). |
| tự giác | đt. Tự tỉnh-ngộ. |
| tự giác | .- t. 1. Do bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao: Kỷ luật tự giác. 2. Nói giai cấp xã hội đã hiểu rõ lực lượng và nhiệm vụ của mình trước lịch sử: Giai cấp tự giác. |
| Không ngờ Sài làm cho cả trung đoàn bộ ngạc nhiên và ban chính trị thì tự hào mình đã giáo dục được quần chúng có ý thức tự giác lao động cao đến thế. |
| Không dám làm , không dám mất một cái gì , chỉ bằng sự yên lặng và tránh né , sự tránh né gần như chốn chạy vừa chiều ý mọi người vừa toại nguyện cho mình , rốt cục chẳng những không tránh né nổi , anh lại tự giác làm cái công việc lúc ban đầu khi còn là đứa trẻ con cố sức giãy giụa. |
| Bản năng không tự giác đã điều khiển đôi chân tôi chạy tìm về chỗ có người khi lâm hoạn nạn. |
| Thật xấu hổ và hèn kém biết chừng nào ! Sao nình không có được suy nghĩ như Vương Đình Cung , anh được chọn đi học rồi , nhưng vì đơn vị sắp bước vào chiến đấu vì anh không muốn để lỡ cơ hội được tiêu diệt giặc , nên anh đã từ chối và đi vào cuộc chiến đấu một cách tự giác và đáng phục vô cùng. |
| Nhưng mình vẫn tin Tin một cách cuồng nhiệt và tự giác Không hề phải bắt buộc , không hề phải tự gò bố , tự tìm lý do mà tin. |
| Không ngờ Sài làm cho cả trung đoàn bộ ngạc nhiên và ban chính trị thì tự hào mình đã giáo dục được quần chúng có ý thức tự giác lao động cao đến thế. |
* Từ tham khảo:
- tự hào
- tự hoại
- tự hồ
- tự khắc
- tự khi
- tự khí