| tự hành | đt. Chính mình làm lấy, không phải nhờ cậy người khác. |
| tự hành | - t. Có khả năng di chuyển do chính mình: Pháo tự hành. |
| tự hành | tt. (Thiết bị, máy móc) có thể tự di chuyển, vận hành: pháo tự hành. |
| tự hành | tt (H. tự: chính mình; hành: đi) Nói máy móc tự chuyển động, không cần có sự điều khiển trực tiếp của con người: Hồi đó Liên-xô đã phóng một xe tự hành lên mặt trăng. |
| tự hành | .- t. Có khả năng di chuyển do chính mình: Pháo tự hành. |
| Cô bồi hồi tự hỏi : Ai hành hạ ta ? Ai ? Chỉ có mình tự hành hạ mình thôi ! Cô hối hận , tìm cách giảng hòa với Lãng. |
| Hiểu rõ cái thế của mình nên đôi khi Sài nằm đất , nằm hè , đứng bờ , đứng bụi mà ngủ Tuyết cũng thấy tội , nhưng nghĩ lại , anh có tự hành hạ mình đến đâu và đem giao kề cổ , cô cũng không đi kia mà. |
| Hiểu rõ cái thế của mình nên đôi khi Sài nằm đất , nằm hè , đứng bờ , đứng bụi mà ngủ Tuyết cũng thấy tội , nhưng nghĩ lại , anh có tự hành hạ mình đến đâu và đem giao kề cổ , cô cũng không đi kia mà. |
| Theo Sách Trắng của Hàn Quốc , các khẩu súng ttự hành170 mm và hệ thống phóng rocket đa nòng (MRLS) 240 mm của Triều Tiên có năng lực triển khai các vụ tấn công bất ngờ và quy mô lớn nhằm vào trung tâm thủ đô Seoul. |
| Có bao nhiêu loại pháo ttự hànhtham gia chiến tranh Việt Nam? |
| Một trong những khẩu pháo ttự hànhđầu tiên được Mỹ sử dụng trong Chiến tranh Việt Nam là khẩu M55. |
* Từ tham khảo:
- tự hoại
- tự hồ
- tự khắc
- tự khi
- tự khí
- tự khí