| tự do chủ nghĩa | dt. Chủ-nghĩa dành các quyền tự-do căn-bản cho dân-chúng như ngôn-luận, tín-ngưỡng, xuất-bản, hội-họp... |
| tự do chủ nghĩa | - t. Bừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích. |
| tự do chủ nghĩa | tt. Chỉ muốn làm theo ý riêng, không chịu sự ràng buộc vào nguyên tắc tổ chức, dẫn đến vô tổ chức, vô kỉ luật: một hành động tự do chủ nghĩa. |
| tự do chủ nghĩa | tt (H. chủ: cốt yếu; nghĩa: việc phải làm) Tuỳ tiện, vô kỉ luật, không có tính tổ chức: Mọi người mong được tự do, nhưng con người tự do chủ nghĩa thì đáng phê phán. |
| tự do chủ nghĩa | dt. 1. a)Về chính-trị, chủ-nghĩa cho rằng con người ở trong xã-hội phải được những thứ quyền tự-do về chính-trị hay về tín-ngưởng. b) Chủ-nghĩa cho rằng muốn bảo vệ sự tự do và quyền sáng-kiến riêng của mọi người thì phải hạn chế quyền hành của chính-phủ. 2. Về kinh-tế, chủ nghĩa cho rằng chính-phủ không nên can-thiệp vào các cuộc buôn-bán giữa nước nầy với nước kia, cũng như phải để cho mọi người tự-do làm việc, tự-do giao-dịch, tự-do sáng chế. |
| tự do chủ nghĩa | .- t. Bừa bãi, vô kỷ luật, thiếu tính tổ chức, hay hành động theo sở thích. |
| Tháng 5/2016 , tại Hội nghị triển khai Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội XII của Đảng và các chỉ thị , kết luận của Bộ Chính trị , Ban Bí thư về công tác dân vận , Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng phát biểu : "Một số người vô tổ chức , vô kỷ luật , kéo bè kéo cánh , nịnh bợ cấp trên , chèn ép quần chúng và cấp dưới , cơ hội , thực dụng , gây mất đoàn kết nội bộ Điều nghiêm trọng là có không ít cán bộ , đảng viên , kể cả một số cán bộ cao cấp , bị những ham muốn vật chất cám dỗ , cũng chạy theo tiền tài , địa vị , sống ích kỷ , buông thả , ttự do chủ nghĩa, không còn tư cách đảng viên. |
| Trở lại ý kiến của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng : không ít cán bộ , đảng viên , kể cả một số cán bộ cao cấp , bị những ham muốn vật chất cám dỗ , cũng chạy theo tiền tài , địa vị , sống ích kỷ , buông thả , ttự do chủ nghĩa, không còn tư cách đảng viên. |
* Từ tham khảo:
- tự dưng
- tự dưỡng
- tự đắc
- tự đầu la võng
- tự điền
- tự điển