| tự dưỡng | - Có thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình: Cây xanh là những sinh vật tự dưỡng. |
| tự dưỡng | đgt. (Sinh vật) có khả năng chế tạo chất dinh dưỡng hữu cơ từ chất vô cơ trong môi trường để nuôi cơ thể; trái với di dưỡng. |
| tự dưỡng | tt (H. tự: chính mình; duỡng: nuôi) Có thể tự lấy thức ăn: Cây xanh là những sinh vật tự dưỡng. |
| tự dưỡng | tt. Nói các thực-vật hay sinh-vật tự có chất nuôi dưỡng lấy mình mà không cần phân bón hay thức ăn. || Sinh-vật tự-dưỡng. |
| tự dưỡng | .- Có thể tự chế lấy thức ăn để nuôi mình: Cây xanh là những sinh vật tự dưỡng. |
* Từ tham khảo:
- tự đầu la võng
- tự điền
- tự điển
- tự động
- tự động hoá
- tự giác