| tự điền | dt. Ruộng vua cấp để lấy huê-lợi cúng tế thần trong làng. |
| tự điền | - Ruộng mà hoa màu dùng vào việc cúng tế. |
| tự điền | dt. Ruộng để lấy hoa lợi dùng vào việc cúng tế. |
| tự điền | dt (H. tự: thờ; điền: ruộng) Ruộng dành hoa màu cho việc cúng lễ (cũ): Ngày xưa, ruộng tự điền là chung cho cả họ, không ai có quyền bán. |
| tự điền | .- Ruộng mà hoa màu dùng vào việc cúng lễ. |
| (4) Năm Tự Đức 32 (1879) , Châu bản Tự Đức , tờ 240 , tập 322 có đoạn : Ngày 13 tháng này , quan Nội các dâng sách tâu của ba bộ Lại , Lễ , Binh tâu trình việc xét cấp ttự điền, lộc điền. |
| Chân sút trẻ thất bại và cuối cùng ttự điềntên vào danh sách nạn nhân của chiếc áo số 7 tại Old Trafford. |
* Từ tham khảo:
- tự động
- tự động hoá
- tự giác
- tự hành
- tự hào
- tự hoại