| tự điển | dt. Loại sách dẫn từ gốc phát-sinh từng chữ và giải-thích: Tự-điển khó soạn hơn từ-điển gấp mấy lần. // (nghĩa mới): Loại sách tập trung những tiếng nói của rmột ngôn-ngữ sắp-xếp thế nào cho dễ tìm và giải-nghĩa bằng ngôn-ngữ đó hoặc dịch ra một ngôn-ngữ khác: Khi đọc sách, gặp chữ khó hiểu, nên tra tự-điển. |
| tự điển | - Nh. Từ điển (cũ): Khang-hy tự điển. |
| tự điển | dt. Từ điển. |
| tự điển | dt (H. tự: chữ; điển: phép tắc) Sách từ điển bằng chữ Hán: Bộ tự điển Khang-hi. |
| tự điển | dt. Sách thích nghĩa các chữ; nói chung về các loại sách ấy: Y học tự-điển. |
| tự điển | .- Nh. Từ điển (cũ): Khang-hy tự điển. |
| tự điển | Sách thích nghĩa và chua điển-tích các chữ: Tra tự-điển. |
| tự điển | Ruộng để lấy hoa lợi mà làm việc cúng tế: Làng có tự-điền. |
| Phàm những hoa yêu nguyệt quái , và dâm thần lệ quỷ không được liệt vào tự điển , chàng đều coi thường không sợ hãi gì. |
| 79 Nguyên bản in chữ ____ theo Khang Hy tự điển , đó là lối viết không chính thức (tục tự) của chữ _____. |
| Các tự điển cổ dẫn trong tự điển nói trên đều chua âm đọc hai chữ ấy là Tiếp (hoặc phiên : tô hiệp thiết ; hoặc phiên : tất hiệp thiết) CMTB2 , 29a cũng chua âm là Tiếp (tô thiếp thiết). |
135 Chữ Bí có nhiều âm đọc nhưng các từ thư , tự điển đều xếp âm Bí đầu tiên. |
216 Nghiễm (trên chữ long là rồng , dưới chữ thiên) , nguyên bản khắc thiếu một nét thành trên chữ long dưới chữ đại , không có trong tự điển. |
1623 tự điển : danh sách các vị thần được triều đình chính thức phong tặng , được hưởng cúng tế. |
* Từ tham khảo:
- tự động hoá
- tự giác
- tự hành
- tự hào
- tự hoại
- tự hồ