| tự động | trt. Tự-ý làm lấy, không đợi lịnh cấp trên mà mình có phận sự phục-tòng: Tự-động làm hư việc. // Xét phải thì làm, không cần ai thúc-giục, cổ-động: Dân-chúng tự-động biểu-tình. // tt. Có sức kéo chạy một mình: Xe tự-động. |
| tự động | - t. 1 (Làm việc gì) tự mình làm, không chờ có người bảo. Hàng xóm tự động kéo nhau đến giúp. 2 (Máy móc) có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp. Máy tự động. Điện thoại tự động. Trạm tự động nghiên cứu vũ trụ. |
| tự động | đgt. 1. Tự mình hành động, không chờ ai nhắc nhở thúc đẩy: Mọi người tự động đến giúp o tự động tiến hành công việc. 2. (Máy móc) có khả năng tự hoạt động mà không cần người thường xuyên điều khiển: máy tự động o điện thoại tự động. |
| tự động | trgt (H. tự: chính mình; động: không đứng yên) 1. Do mình làm, không phải vì người khác thúc đẩy: Thanh niên bây giờ là một thế hệ vẻ vang, vì vậy cho nên phải tự giác, tự nguyện mà tự động cải tạo tư tưởng của mình (HCM) 2. Nói bộ máy có thiết bị làm cho nó tự chuyển vận được không cần có người thường xuyên điều khiển: Xí nghiệp có máy tự động nên không dùng nhiều công nhân. |
| tự động | 1. đt. Tự ý mình hành động, không theo mạng lịnh ai: Toán binh tự-động. 2. Tự chuyển-động, không cần đến một sức bên ngoài; Máy tự-động. Súng tự-động. || Tính tự-động. |
| tự động | .- ph, t. 1. Do mình hoạt động, không cần có ai thúc đẩy: Tự động tham gia lao động xã hội chủ nghĩa. 2. Nói một bộ máy có thiết bị làm cho nó tự chuyển vận được mà không cần có người thường xuyên điều khiển. |
| tự động | Tự mình chuyển động: Xe tự-động. Dân có tính tự-động. |
| Nếu chấp nhận bị cận thị nhưng khỏi ngay thì mổ , bằng không chờ một hai năm thì cũng tự động sáng mắt lại thôi , trừ khi gặp rủi ro như tôi vừa đề cập thì không nói đến. |
| Không hiểu vì sao , Minh như cái máy tự động theo ra. |
| Ông khách đi thẳng vào nhà ông giáo , không cần mời đã tự động kéo ghế ra ngồi. |
| Những kẻ đó phải tự động trả lại đống của cải đã bòn rút được bấy lâu nay cho các nguyên chủ. |
| Nhưng hồ sơ của toà án thì không bỏ qua : “Sau ngày cưới được bốn tháng , chị Châu đã tự động bỏ về nhà mình trong khi đang ốm lý do là... * Cãi nhau bao giờ cũng dễ mà làm lành thì khó vô cùng. |
Từ nay cần gì em bảo , anh đừng tự động mua ,lãng phí. |
* Từ tham khảo:
- tự giác
- tự hành
- tự hào
- tự hoại
- tự hồ
- tự khắc