| tự dưng | trt. Phút chốt, bỗng chốc, khi không, thinh không, tiếng mở đầu một câu bắt chợt: Tự-dưng, nước mắt giàn-giụa. |
| tự dưng | - Không có duyên cớ, không có nguyên nhân: Hai đứa tự dưng cãi nhau. |
| tự dưng | tt. Tự nhiên xảy ra, không rõ vì sao: tự dưng bỏ đi o tự dưng cãi nhau o Không phải tự dưng người ta đến đây. |
| tự dưng | trgt Không có duyên cớ gì; Không rõ nguyên nhân: Tai hoạ tự dưng ập đến; Cả nhà đang vui vẻ, tự dưng anh ta nổi cáu. |
| tự dưng | trt. Đương không mà xảy ra: Tự-dưng đánh người ta. |
| tự dưng | .- Không có duyên cớ, không có nguyên nhân: Hai đứa tự dưng cãi nhau. |
| tự dưng | Đương khi không mà sẩy ra: Tự-dưng ngã lăn ra. |
| Nay bất chợt tiếp xúc với một người khác phái mà từ cử chỉ , cho tới ngôn ngữ rất là tự nhiên không phải giữ kẻ , không chút e lệ... , lòng chàng tự dưng dâng lên một cảm giác mới mẻ lạ lùng. |
Khi hai người phụ nữ gần đi đến quày mình , Liên nhìn một người như có vẻ quen quen , khẽ quay sang nói với một bạn đồng nghiệp : Quái lạ ! Cái người này hình như tôi đã gặp ở đâu rồi nhưng không hiểu sao tự dưng lại quên bẵng mất ! Người bạn đáp lại : Các cô tây thì phần nhiều giống nhau cả. |
Một hôm giờ ra chơi , anh Ngạc , người bẻm mép và láu chuyện nhất lớp , bỗng tự dưng vỗ vào vai tôi , bảo : Sáng nay nhân tình mày ra phố mua sắm cho mày ăn phải không ? Tôi ngơ ngác chưa hiểu Ngạc nói gì , thì anh đã nhìn tôi nháy một bên mắt rất ý nghĩa , tiếp : Lại còn vờ mãi. |
| Ngạc , một hôm , tự dưng đến thò tay vạch áo tôi ra , bảo : Nào , xem cái bùa túi của mày đâu nào... Tôi giận dữ gạt hắn ra , quay đi. |
Huệ lặng im , tự dưng thoáng nghĩ đến thân thế lưu lạc của hai chị em và lòng se lại. |
| Anh tôi đã nói với chú là không ai tự dưng lên đây làm gì. |
* Từ tham khảo:
- tự đắc
- tự đầu la võng
- tự điền
- tự điển
- tự động
- tự động hoá