| to sụ | tt. To quá mức, vẻ nặng nề. |
| Người qua lại xúng xính trong những chiếc áo bông to sụ. |
| Gã quản lý lết đôi chân chậm chạp , tích chữ X đen xì lên bảng chấm công rồi ngã người vào chiếc ghế da to sụ. |
| Chiếc áo bông to sụ của chú không che nổi cái bụng to vượt mặt của người đàn bà xa lạ. |
| Xóa đi cái buổi chiều ký ức rét ngằn ngặt mà tấm áo bông to sụ của chú chẳng thể che nổi cái bụng chửa vượt mặt của người đàn bà xa lạ. |
| Thoạt nhìn đã nhận ra ngay chất nghệ sĩ trong phong cách bụi phủi của Trần Giang Nam qua mái đầu đinh , chiếc Vespa cổ nhả khói bành bạch , túi da màu nho úa tto sụđeo chéo vai , thêm quần jeans , áo pull màu tối cùng đôi giày bò. |
| Ôm gói quà tto sụvào cửa nhà Ngà mà tim Hùng cứ loạn nhịp như thể nó chuẩn bị nhảy tót ra ngoài vì hồi hộp. |
* Từ tham khảo:
- to thuyền lớn sóng
- to tiếng
- to tướng
- to xù
- tò he
- tò le