| to tiếng | bt. X. Lớn tiếng. |
| to tiếng | - đg. Cãi cọ hung hăng. |
| to tiếng | đgt. Cãi vã lớn tiếng với nhau: Hai người to tiếng với nhau o Suýt nữa họ to tiếng với nhau. |
| to tiếng | đgt, trgt Vì bực tức mà nói to nhất là khi cãi nhau: Anh em ruột mà to tiếng với nhau như thế, không sợ người ta cười cho ư. |
| Đừng có nay điều này mai điều khác , tto tiếngvới " người ta " , rồi người ngoài người ta cười. |
Nàng thấy mợ phán cứ mỗi lúc một tto tiếngvà đầy vẻ hung tợn , nàng chẳng dám nói nửa nhời , đứng nép vào một góc để giấu mình. |
Giọng ông Hai nói vẫn đều đều vì ông không bao giờ gắt gỏng to tiếng , nhưng Loan biết là cha mình đã tức giận lắm. |
| Vì chiều nào , những người ở trong nhà cũng tìm dịp to tiếng với nhau , nên chàng không để ý. |
Không. Minh từ lúc bước chân về tới nhà vẫn đinh ninh rằng sẽ bị vợ lôi thôi to tiếng hay tệ lắm thì cũng khóc lóc kêu van |
| Hồng liếc mắt thoáng nhìn thấy lại nhớ đến dì ghẻ , và tưởng tượng ra một cảnh gia đình ầm ỹ , hỗn độn , chồng nhiếc vợ , vợ to tiếng với chồng , chửi mắng con cái. |
* Từ tham khảo:
- to xù
- tò he
- tò le
- tò le tí lỏm
- tò mò
- tò te