| to xù | - To và thô. |
| to xù | tt. To quá khổ, trông thô và không đẹp: Bàn tay thô tháp, to xù. |
| to xù | tt To và có vẻ không gọn gàng: Đống rơm to xù. |
| Trước khi đi , Nhàn vợ anh đã chu đáo chuẩn bị đầy đủ áo len , tất , khăn quấn cổ và cả cái mền to xù trong va li. |
| Người ta bưng ra trước mặt chúng tôi mỗi người một đĩa tây (đường kính tới 35cm) ú hụ thức ăn : ớt nhồi thịt , mỳ sợi bỏ lò , ngô luộc... Nằm trịnh trọng chính giữa là một con chuột tto xùnhư bắp chuối ! |
* Từ tham khảo:
- tò le
- tò le tí lỏm
- tò mò
- tò te
- tò te
- tò te